Bản dịch của từ 箕风毕雨 trong tiếng Việt

箕风毕雨

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

箕风毕雨 (Tính từ)

jī fēng bì yǔ
01

Cơ phong tất vũ; khi mặt trăng qua sao Cơ thì gió nhiều, qua sao Tất thì mưa nhiều, chỉ việc quan lại nên làm việc theo lòng dân

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 箕风毕雨

fēng

箕
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KI.CƠ】
Các biến thể:
㠱, 䇧, 其, 𠀠, 𠀮, 𠔋, 𠔐, 𠔛, 𠔝, 𠥊, 𠥩, 𠴩, 𠵶, 𠷛, 𡿸, 𢌰, 𥫚, 𥫶, 𦋊, 𠚙
Hình thái radical:
⿱,⺮,其
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶一丨丨一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép