Bản dịch của từ 算 trong tiếng Việt
算
Động từTrạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suàn | ㄙㄨㄢˋ | s | uan | thanh huyền |
算 (Động từ)
【suàn】
01
Tính; đếm; tính toán
计数;用数学方法从已知数推求未知数
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tính vào; kể vào; để vào
计算进去
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tính; mưu tính; định liệu
计划;筹划
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Đoán; lường; đoán định
推测
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Coi là; xem là; coi như
认作;当作
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
06
Thừa nhận; giữ lời
能够兑现;承认有效
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
07
Thôi; bỏ đi
后加“了”,表示作罢,不再计较
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
算 (Trạng từ)
【suàn】
01
Rốt cuộc; coi như; tính như
表示经过很长时间或艰难曲折终于达到目的,相当于“总算”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【suàn】【ㄙㄨㄢˋ】【TOÁN】
- Các biến thể:
- 撰, 祘, 笇, 筭, 𥮅, 𢌺, 𥫫
- Hình thái radical:
- ⿳,⺮,目,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶丨フ一一一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒜
㱹
祘
䔉
笇
筭
䇳
䉧
籠
䇺
籐
䉵
笅
篕
䉫
簂
箹
簍
旗
巰
賔
䙌
鲛
骵
㬕
韎
蔝
暜
蓼
幔
打算
总算
就算
划算
计算
算了
算是
预算
结算
算命
