Bản dịch của từ 箝马 trong tiếng Việt
箝马
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qián | ㄑㄧㄢˊ | q | ian | thanh sắc |
箝马 (Động từ)
【qián mǎ】
01
Dùng cái kẹp (箝) kẹp miệng ngựa khiến ngựa không thể ăn thóc; hành động giả vờ thiếu lương thực để đánh lừa đối phương (một chiêu bề ngoài bị đói nhưng thực ra có tích trữ để phòng thủ)
以箝衔马口使之不能食粟。箝马而秣﹐是被围困者向敌方显示有积蓄﹑能固守的一种伪装。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 箝马
qián
箝
mǎ
马
Các từ liên quan
箝兵
箝击
箝制
箝勒
箝口
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
