Bản dịch của từ 管 trong tiếng Việt
管

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǎn | ㄍㄨㄢˇ | g | uan | thanh hỏi |
管 (Động từ)
Quan tâm; chăm lo; chăm sóc; trông nôm
关心;照顾
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phụ trách; đảm nhiệm (công việc)
担任 (工作)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lo; hỏi; hỏi đến; hỏi han; quan tâm; tham gia
过问;参与
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Can hệ; dính líu; dính dáng; liên quan; quan hệ đến
关涉;牵涉
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Coi; quản lý; cai quản; phụ trách; trông coi
管理;看管
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Trông coi; trông nom; quản lý; cai quản
管辖
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bao; bảo đảm; đảm bảo; cam đoan
保证;负责供给
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
管 (Danh từ)
Ống
(管儿) 管子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ Quản
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Kèn sáo; sáo trúc (nhạc khí)
吹奏的乐器
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ống; bóng (linh kiện điện tử)
形状像管的电器件管
Từ tiếng Việt gần nghĩa
管 (Chữ số)
Cây; ống; quản
用于细长圆筒形的东西
Từ tiếng Việt gần nghĩa
管 (Liên từ)
Bất kể; bất luận
不管;无论
Từ tiếng Việt gần nghĩa
管 (Giới từ)
Đến; đối với
作用跟''向''相近
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【guǎn】【ㄍㄨㄢˇ】【QUẢN】
- Các biến thể:
- 琯, 筦, 𨵄
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,官
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
