Bản dịch của từ 管 trong tiếng Việt

Động từDanh từChữ sốLiên từGiới từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǎn

ㄍㄨㄢˇguanthanh hỏi

(Động từ)

guǎn
01

Quan tâm; chăm lo; chăm sóc; trông nôm

关心;照顾

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phụ trách; đảm nhiệm (công việc)

担任 (工作)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Lo; hỏi; hỏi đến; hỏi han; quan tâm; tham gia

过问;参与

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Can hệ; dính líu; dính dáng; liên quan; quan hệ đến

关涉;牵涉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Coi; quản lý; cai quản; phụ trách; trông coi

管理;看管

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Trông coi; trông nom; quản lý; cai quản

管辖

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Bao; bảo đảm; đảm bảo; cam đoan

保证;负责供给

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

guǎn
01

Ống

(管儿) 管子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Họ Quản

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Kèn sáo; sáo trúc (nhạc khí)

吹奏的乐器

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Ống; bóng (linh kiện điện tử)

形状像管的电器件管

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Chữ số)

guǎn
01

Cây; ống; quản

用于细长圆筒形的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Liên từ)

guǎn
01

Bất kể; bất luận

不管;无论

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Giới từ)

guǎn
01

Đến; đối với

作用跟''向''相近

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

管
Bính âm:
【guǎn】【ㄍㄨㄢˇ】【QUẢN】
Các biến thể:
琯, 筦, 𨵄
Hình thái radical:
⿱,⺮,官
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép