Bản dịch của từ 管套 trong tiếng Việt
管套
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǎn | ㄍㄨㄢˇ | g | uan | thanh hỏi |
管套 (Danh từ)
【guǎn tào】
01
Lớp vỏ/bọc cách nhiệt quấn ngoài ống (để ngăn trao đổi nhiệt giữa bên trong ống và môi trường bên ngoài)
包在管道外以防管中物与管外(环境)产生热交换的绝缘材料
Ví dụ
02
Ống/khớp kim loại dùng cố định ống chì trên sản phẩm đá (vòng đệm/áo bọc kim loại giữ ống)
用于将铅皮管固定在石制品上的金属管套
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 管套
guǎn
管
tào
套
- Bính âm:
- 【guǎn】【ㄍㄨㄢˇ】【QUẢN】
- Các biến thể:
- 琯, 筦, 𨵄
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,官
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䗆
馆
痯
琯
莞
璭
館
鳤
䦎
䪀
舘
䘾
箽
䉰
箱
第
笨
笷
䈹
篓
簨
簑
䈇
䉕
僟
𠌬
蜪
嗻
頙
鹕
㮯
䅢
誢
䍞
駂
嶇
尽管
不管
管理
主管
吸管
保管
管控
管用
监管
管道
