Bản dịch của từ 管弦 trong tiếng Việt
管弦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǎn | ㄍㄨㄢˇ | g | uan | thanh hỏi |
管弦 (Danh từ)
【guǎn xián】
01
Nhạc cụ hơi và dây; âm nhạc bằng dàn nhạc (nhất là dàn nhạc có kèn sáo và đàn dây)
或作「管弦」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhạc khí và đàn dây; tổng quát chỉ dàn nhạc (khí/ dây) — ví dụ: 管弦合奏 = dàn nhạc phối hợp
管乐和弦乐。泛指音乐。。汉书.卷七十六.韩延寿传:「陈钟鼓管弦,盛升降揖让,及都试讲武,设斧钺旌旗,习射御之事。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 管弦
guǎn
管
xián
弦
- Bính âm:
- 【guǎn】【ㄍㄨㄢˇ】【QUẢN】
- Các biến thể:
- 琯, 筦, 𨵄
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,官
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䗆
馆
痯
琯
莞
璭
館
鳤
䦎
䪀
舘
䘾
箽
䉰
箱
第
笨
笷
䈹
篓
簨
簑
䈇
䉕
僟
𠌬
蜪
嗻
頙
鹕
㮯
䅢
誢
䍞
駂
嶇
尽管
不管
管理
主管
吸管
保管
管控
管用
监管
管道
