Bản dịch của từ 管弦乐团 trong tiếng Việt

管弦乐团

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǎn

ㄍㄨㄢˇguanthanh hỏi

管弦乐团 (Danh từ)

guǎn xián yuè tuán
01

Dàn nhạc giao hưởng (tập hợp nhạc cụ dây, hơi, gõ do nhạc trưởng điều khiển)

亦称为「交响乐团」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dàn nhạc giao hưởng — tập hợp nhạc công (~100 người) chơi đàn dây, kèn gỗ, kèn đồng và bộ gõ; Hán Việt: quản huyền nhạc đoàn

以演奏管弦乐为主的乐队,人数约在一百人左右。由弦管、木管、铜管及打击乐器等四个部分组成。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 管弦乐团

guǎn

xián

yuè

tuán

管
Bính âm:
【guǎn】【ㄍㄨㄢˇ】【QUẢN】
Các biến thể:
琯, 筦, 𨵄
Hình thái radical:
⿱,⺮,官
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép