Bản dịch của từ 管理 trong tiếng Việt

管理

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǎn

ㄍㄨㄢˇguanthanh hỏi

管理 (Động từ)

guán lǐ
01

Quản lý, điều hành một công việc để mọi thứ diễn ra suôn sẻ.

①负责某项工作使顺利进行:管理财务丨管理国家大事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Quản lý, điều hành, giám sát (người hoặc sự vật).

③照管并约束(人或事物):管理罪犯丨管理牲口。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Quản lý, bảo quản và sắp xếp.

②保管和料理:管理图书丨公园管理处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 管理

guǎn

Các từ liên quan

管下
管业
管中窥天
管中窥豹
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
管
Bính âm:
【guǎn】【ㄍㄨㄢˇ】【QUẢN】
Các biến thể:
琯, 筦, 𨵄
Hình thái radical:
⿱,⺮,官
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép