Bản dịch của từ 管穴 trong tiếng Việt

管穴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǎn

ㄍㄨㄢˇguanthanh hỏi

管穴 (Danh từ)

guǎn xué
01

Quan niệm hẹp hòi, tầm nhìn hạn hẹp (nghĩa gốc: nhìn bằng ống thấy lỗ/khuyết → chỉ suy nghĩ, nhận thức chật hẹp)

《史记.扁鹊仓公列传》载:虢太子死扁鹊过虢自荐能生之虢中庶子好方技者不信扁鹊'仰天叹曰:'夫子之为方也若以管窥天以郄视文。''郄(隙)即穴。后因以'管穴'喻狭隘的识见。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 管穴

guǎn

xué

管
Bính âm:
【guǎn】【ㄍㄨㄢˇ】【QUẢN】
Các biến thể:
琯, 筦, 𨵄
Hình thái radical:
⿱,⺮,官
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép