Bản dịch của từ 管管 trong tiếng Việt
管管
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǎn | ㄍㄨㄢˇ | g | uan | thanh hỏi |
管管 (Tính từ)
【guán guǎn】
01
Mắt nhìn hẹp hòi, tầm nhìn/quan điểm thiển cận (Hán-Việt: quản quản chỉ kiến hẹp)
形容见识的狭小。。如:「他那管管之见,听听就好,你又何须在意?」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Không đáng tin cậy, không chắc chắn; vô ích và không có cơ sở thực tế (cách sử dụng cổ điển của Trung Quốc, chẳng hạn như các câu trong "Kinh Thi")
没有依靠。。诗经.大雅.板:「靡圣管管,不实于亶。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 管管
guǎn
管
guǎn
管
- Bính âm:
- 【guǎn】【ㄍㄨㄢˇ】【QUẢN】
- Các biến thể:
- 琯, 筦, 𨵄
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,官
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䗆
馆
痯
琯
莞
璭
館
鳤
䦎
䪀
舘
䘾
箽
䉰
箱
第
笨
笷
䈹
篓
簨
簑
䈇
䉕
僟
𠌬
蜪
嗻
頙
鹕
㮯
䅢
誢
䍞
駂
嶇
尽管
不管
管理
主管
吸管
保管
管控
管用
监管
管道
