Bản dịch của từ 管路 trong tiếng Việt
管路
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǎn | ㄍㄨㄢˇ | g | uan | thanh hỏi |
管路 (Danh từ)
【guǎn lù】
01
Hệ thống ống dẫn (bằng thép, nhôm, sắt, nhựa...) dùng để truyền tải chất (khí, nước, dầu, bùn) hoặc dây/ruột dẫn cho điện, điện thoại; tương đương “đường ống” hoặc “ống dẫn”.
以钢管焊接而成,或由铝、铁、塑胶等其他材料混合制成的管子,藉以输送大量物质到远处。如天然气、水、石油、泥浆等,而电力、电话也是利用管路传输。。如:「由于台风的关系,台北市的电话管路严重受损,部分地区明天将停话三小时。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 管路
guǎn
管
lù
路
- Bính âm:
- 【guǎn】【ㄍㄨㄢˇ】【QUẢN】
- Các biến thể:
- 琯, 筦, 𨵄
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,官
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䗆
馆
痯
琯
莞
璭
館
鳤
䦎
䪀
舘
䘾
箽
䉰
箱
第
笨
笷
䈹
篓
簨
簑
䈇
䉕
僟
𠌬
蜪
嗻
頙
鹕
㮯
䅢
誢
䍞
駂
嶇
尽管
不管
管理
主管
吸管
保管
管控
管用
监管
管道
