Bản dịch của từ 箪食与饿 trong tiếng Việt
箪食与饿
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dān | ㄉㄢ | d | an | thanh ngang |
箪食与饿 (Động từ)
【dān sì yǔ è】
01
Cho ăn; dùng giỏ (dụng cụ múc cơm) để phát cơm cho người đói (có nghĩa là cho đồ ăn, tiếp tế)
与:给与。用箪盛饭给与饥饿的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 箪食与饿
dān
箪
shí
食
yǔ
与
è
饿
Các từ liên quan
箪瓢士
箪瓢屡空
箪瓢屡罄
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
饿乡
饿乡纪程
饿喂
饿喙
饿夫
- Bính âm:
- 【dān】【ㄉㄢ】【ĐAN】
- Các biến thể:
- 簞
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,单
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶丶ノ丨フ一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
擔
郸
単
耽
殫
担
酖
單
褝
聸
㴷
簞
䉁
筅
篓
箝
籮
筬
箄
篃
箻
筳
簬
箖
㽨
銌
碸
瞆
㥹
𠘇
㙣
㮿
䢩
漜
䊐
僖
箪食
箪笥
箪食瓢饮
疏水箪瓢
箪食壶浆
一箪一瓢
