Bản dịch của từ 箭鱼 trong tiếng Việt

箭鱼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢˋjianthanh huyền

箭鱼 (Danh từ)

jiàn yú
01

Một loại cá biển (thuộc họ 合齿科),thân dài, mình có vảy, hàm răng sắc, ăn thịt các loài cá nhỏ; giống cá đại dương, sống vùng nhiệt đới/ôn đới (ở Việt Nam có ở biển Đông phía nam). Hán-Việt: (tiễn) (ngư) — nhớ hình dáng mảnh dài như mũi tên.

纹骨鱼纲合齿科海产鱼的总称。体形细长,头部类似虾及蜥蜴。长鳞,有利齿,性情凶猛,为大洋性的上层鱼类,以追捕鱼类为食。分布于热带和温带海区,我国则产于东海南部的外海。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 箭鱼

jiàn

箭
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【TIỄN】
Các biến thể:
翦, 𥮙, 𥰸, 𥲫, 𥳭
Hình thái radical:
⿱,⺮,前
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶丶ノ一丨フ一一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép