〔~篂〕① Chiếu tre dùng trên xe ngựa cổ xưa để chắn bụi (giống như chiếc mành tre che nắng, dễ nhớ vì 'bính' nghe gần với 'bình' - nơi che chắn). ② Chỉ chiếc xe ngựa có lắp chiếu tre này.
〔~篂〕①古代车上遮挡灰尘的竹席;②借指安有这种竹席的别驾车。
Ví dụ
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÍNH】
Các biến thể:
簈
Hình thái radical:
⿱,𥫗,屏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
竹
Số nét:
15
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép