Bản dịch của từ 箸作 trong tiếng Việt
箸作
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhù | ㄓㄨˋ | zh | u | thanh huyền |
箸作 (Danh từ)
【zhù zuò】
01
Tác phẩm đã viết xong; thành phẩm văn bản (sản phẩm của việc viết)
1.写作的成品。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chức quan xưa chuyên phụ trách biên soạn sử liệu và văn bản công vụ (tên rút gọn của 著作郎或著作佐郎)
2.古代职官名。著作郎或著作佐郎的省称。掌国史资料及撰述之职。宋苏轼有《送岑箸作》诗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 箸作
zhù
箸
zuò
作
Các từ liên quan
箸匕
箸土傅籍
箸子
箸撰
箸论
作一
作下
作不准
作业
作业本
- Bính âm:
- 【zhù】【ㄓㄨˋ】【TRỢ】
- Các biến thể:
- 櫡, 筯, 著, 𥯄
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,者
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶一丨一ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
麆
墸
柷
䘄
䎝
簗
䇠
㺛
砫
贮
䪒
翥
笪
䇠
䈴
䈌
笲
箩
籮
簙
䇡
簃
䈕
筺
摎
䢦
榤
䭻
褐
墅
㵇
截
滮
粽
匱
銅
下箸
竹箸
借箸
银箸
火箸
超超玄箸
