Bản dịch của từ 築 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhù

ㄓㄨˋzhuthanh huyền

(Động từ)

zhù
01

(Hình thanh) Từ gỗ, âm 'trú'. Nghĩa gốc: xây tường bằng cách dùng ván kẹp đất, dùng gậy gỗ đập chặt đất cho chắc.

(形聲。从木,築聲。本義:築牆。古代用夾板夾住泥土,用木杆把土砸實)

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đập đất cho chặt, nện đất (như nện đất làm nền móng).

搗土使堅實

Ví dụ
03

Xây dựng, dựng lên từ đầu (chỉ việc xây dựng công trình).

修建;建造(僅指建築物從無到有的建造)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Đánh, gõ (như đánh bóng, đánh bằng gậy).

打,擊

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Cắt đứt, chặt đứt (như cắt thịt).

切斷

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Đâm, chọc (như dùng dao đâm).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Lấp đầy, nhồi nhét (như lấp nền móng).

裝填

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Nhặt lên, gom lại (như thu nhặt mùa màng).

拾取

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

zhù
01

Cái chày dùng để đập đất, nện đất.

搗土用的杵

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Công trình xây dựng, ngôi nhà, công sự.

指建築物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Từ chỉ lượng (đơn vị đếm).

量名。

Ví dụ
築
Bính âm:
【zhù】【ㄓㄨˋ】【TRÚ】
Các biến thể:
簗, 𥭰, 𥯹, 𥰺, 𥲒, 𥲓, 𥲔, 𥵭
Hình thái radical:
⿱,筑,木
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶一丨一ノフ丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép