Bản dịch của từ 篡夫 trong tiếng Việt

篡夫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuàn

ㄘㄨㄢˋcuanthanh huyền

篡夫 (Danh từ)

cuàn fū
01

Kẻ trái thời trái tục; người làm việc trái với lẽ thường, ngược với ý dân (chỉ người bị xem là phản nghịch hoặc hành vi trái đạo lý xã hội).

1.谓违时忤俗﹐逆乎民情之人。

Ví dụ
02

Kẻ chiếm ngôi cướp ngôi, người lật đổ để đoạt hoàng vị/quốc vị

2.谓篡位窃国者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 篡夫

cuàn

Các từ liên quan

篡乱
篡事
篡人
篡代
篡伪
夫不
夫主
夫人
夫人城
夫人裙带
篡
Bính âm:
【cuàn】【ㄘㄨㄢˋ】【SOÁN】
Các biến thể:
簒, 𢸥, 窜, 𥱕
Hình thái radical:
⿱⿳,⺮,目,大,厶
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶丨フ一一一一ノ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép