Bản dịch của từ 篡杀 trong tiếng Việt

篡杀

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuàn

ㄘㄨㄢˋcuanthanh huyền

篡杀 (Động từ)

cuàn shā
01

Giết vua để đoạt ngôi; tước vị vua bằng cách ám sát (Hán Việt: thí quân, đoạt vị).

弑君而夺其位。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 篡杀

cuàn

shā

Các từ liên quan

篡乱
篡事
篡人
篡代
篡伪
杀一儆百
杀一利百
杀一砺百
杀一警百
杀业
篡
Bính âm:
【cuàn】【ㄘㄨㄢˋ】【SOÁN】
Các biến thể:
簒, 𢸥, 窜, 𥱕
Hình thái radical:
⿱⿳,⺮,目,大,厶
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶丨フ一一一一ノ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép