Bản dịch của từ 篩 trong tiếng Việt
篩
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shāi | ㄕㄞ | sh | ai | thanh ngang |
篩 (Danh từ)
【shāi】
01
Cái rây bằng tre dùng để sàng lọc hạt, bột (giúp nhớ: tre + thầy = sàng lọc)
(形聲。从竹,師聲。本義:一種竹器,篩子) 同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
篩 (Động từ)
【shāi】
01
Dùng rây để lọc, sàng, sẩy (như sẩy thóc, sẩy đất)
用篩子過物
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Rót rượu (hành động rót rượu ra chén)
斟酒。
Ví dụ
03
Rải, rắc (như rắc lá, rắc bột)
灑;分散地落下
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Nói nhảm, nói linh tinh (như nói bậy bạ)
胡言亂語
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Đánh, gõ (như đánh trống, gõ chiêng)
擊,敲。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
06
Lắc, rung (như rung rẩy, run rẩy)
搖動;抖動
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
07
Hâm nóng rượu bằng cách đặt lên lửa (giữ ấm rượu)
把酒盛在容器裏,放在火上使熱
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
