Bản dịch của từ 篷 trong tiếng Việt
篷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Péng | ㄆㄥˊ | p | eng | thanh sắc |
篷 (Danh từ)
【péng】
01
Mui; lều lán (dùng để che mưa nắng)
(篷儿) 遮蔽日光、风、雨的设备,用竹木、苇席或帆布等制成 (多指车船上用的)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Buồm
船帆
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【péng】【ㄆㄥˊ】【BỒNG】
- Các biến thể:
- 𦪪, 𨎳, 𥴣, 𥭗, 竼
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,逢
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶ノフ丶一一一丨丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
髼
倗
朋
蓬
熢
䰃
蘕
痭
挷
輣
鬔
鵬
箬
䈱
䈿
筅
簺
簢
筊
䈧
簳
筁
篦
篔
鲭
鲺
頴
䗢
穈
篥
禧
餣
嬚
赠
窽
曉
篷布
斗篷
篷车
篷顶
天篷
帆篷
车篷
船篷
篷勃
大篷车
