Bản dịch của từ 簇蝶 trong tiếng Việt
簇蝶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cù | ㄘㄨˋ | c | u | thanh huyền |
簇蝶 (Danh từ)
【cù dié】
01
Tên một loài hoa, còn gọi là 'Ngọc hồ điệp' tượng trưng cho vẻ đẹp nhẹ nhàng tựa cánh bướm.
花名。又称玉蝴蝶。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 簇蝶
cù
簇
dié
蝶
Các từ liên quan
簇动
簇叶
簇合
簇射
蝶使
蝶使蜂媒
蝶几
蝶化
- Bính âm:
- 【cù】【ㄘㄨˋ】【THỐC】
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,族
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶丶一フノノ一ノ一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
趣
䟟
趗
蔟
䃚
瘄
䛤
㗤
蹙
䠞
䥄
踿
簤
簸
箽
筱
籁
䇶
䉣
簡
築
簺
笾
䈢
㜯
縶
曓
䃦
謖
䠽
磻
䉃
㩛
䈹
鍇
襎
簇拥
簇新
一簇
攒簇
簇射
花簇
决定簇
簇绒机
槟榔簇
花团锦簇
