Bản dịch của từ 籃 trong tiếng Việt
籃
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lán | ㄌㄢˊ | l | an | thanh sắc |
籃 (Danh từ)
【lán】
01
Kiệu làm bằng tre, dùng để khiêng người.
竹轎。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(Hình thanh. Chữ từ bộ trúc, âm giám. Nghĩa gốc: cái giỏ có quai làm bằng tre, cũng có thể làm bằng mây, liễu đan)
(形聲。從竹,監聲。本義:籃子,有提樑的竹製盛器。也有用藤條、柳條等編制而成的)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Giỏ, cái rổ có quai để đựng đồ, thường làm bằng tre hoặc mây (như giỏ đựng rau, quả).
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Vòng sắt có lưới treo trên khung chơi bóng rổ để ném bóng vào.
籃球架上供投球用的帶網的鐵圈。
Ví dụ
- Bính âm:
- 【lán】【ㄌㄢˊ】【LÂM】
- Các biến thể:
- 篮, 𢉧
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,監
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶一丨フ一丨フノ一丶丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
欗
鑭
灡
㳕
襤
籣
褴
囒
澜
婪
䑌
繿
簫
簦
䈂
篴
筅
䇠
笈
笪
笴
筑
笺
筂
黦
䵬
㡨
鰑
纂
齝
䨅
鐁
鐠
鐔
蘌
䃴
