Bản dịch của từ 籍年 trong tiếng Việt

籍年

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

籍年 (Danh từ)

jí nián
01

Thời gian đăng ký phục vụ công vụ trong sổ hộ khẩu thời Đông Tấn và Nam triều, gọi là 'cục niên' (籍年) ghi chép số năm làm quan hoặc phục vụ trong triều.

东晋和南朝凡在官役者﹐户口均列入黄籍。黄籍中登记的服官役的年限称为籍年。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 籍年

nián

Các từ liên quan

籍丛
籍书
籍产
籍伍
籍兵
年丈
年三十
年上
年下
年世
籍
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TỊCH】
Các biến thể:
𥷸
Hình thái radical:
⿱,⺮,耤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶一一一丨ノ丶一丨丨一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép