Bản dịch của từ 籐 trong tiếng Việt
籐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Téng | ㄊㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
籐 (Danh từ)
【téng】
01
Cây leo, dây leo như dây đằng trong vườn (dễ nhớ vì 'đằng' cũng là tên gọi dây leo quen thuộc trong tiếng Việt).
同“藤”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【téng】【ㄊㄥˊ】【ĐẰNG】
- Các biến thể:
- 籘
- Hình thái radical:
- ⿱,𥫗,滕
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 21
- Thứ tự bút hoạ:
- 丿一丶丿一丶丿乚丶丶丶丿一一丿丶乚丶丶丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
滕
騰
䲢
虅
漛
謄
鰧
䠮
驣
儯
誊
駦
篝
䇩
䇴
䉥
筝
箠
簾
籄
篃
簣
篞
篡
襱
髓
䜞
鬫
䑟
鳢
䟌
蠩
㶘
邎
霷
䉧
