Bản dịch của từ 籠 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

lóng
01

Cái rổ đựng đất, giống như cái giỏ để chứa đất (dễ nhớ như 'rổ đất' trong vườn).

盛土器。《説文•竹部》:“籠,舉土器也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dụng cụ bằng tre dùng để đựng tên trong thời xưa (như ống đựng tên bằng tre).

古代装箭用的竹器。《周禮•夏官•司弓矢》:“田弋,充籠箙矢,共矰矢。”

Ví dụ
03

Lồng chim, lồng nuôi thú nhỏ hay côn trùng bằng tre đan (như lồng gà, lồng thỏ, lồng cào cào).

鸟笼;①泛指畜养牲畜及昆虫的编竹器。如:鸡笼;兔笼;蝈蝈笼。《集韻•東韻》:“籠,所以畜鳥。”②古代囚禁犯人的地方。《晋書•苻堅載記下》:“吾既籠中之人,必無還理。”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Đồ đựng hoặc che phủ làm bằng tre, như đèn lồng, xửng hấp (như đèn lồng treo trong nhà).

竹制的盛物器或罩物器。如:灯笼;蒸笼。《世説新語•任誕》:“俄見一人,持半小籠生魚,徑來造船。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Một loại tấm mỏng có lỗ, dùng trong kỹ thuật (như tấm lưới nhỏ có lỗ).

一种有孔的薄片。《史記•田單列傳》:“而田單走安平,令其宗人盡斷其車軸末而傅鐵籠。”

Ví dụ
06

Một loại tre, còn gọi là tre từ bi hoặc tre La Phổ (loại tre đặc biệt có đốt dài).

竹的一种。又名慈竹、罗浮竹。宋宋祁《益部方物略記》:“慈竹……别有數種,節間容八九寸者曰籠竹。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

籠
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LUNG】
Các biến thể:
攏, 櫳, 笼, 篭, 𦌼, 𪚖, 籠
Hình thái radical:
⿱,⺮,龍
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶丶一丶ノ一丨フ一一一フ一フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép