ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
籡
Bảng phân tích âm vị 籡
Qiè
Que tre mỡ dùng để dệt vải (như chiếc que tre nhỏ giúp dệt vải mượt mà).
织布匹用的油竹签子。
Sau khi giặt bột vải, dùng que tre để treo phơi (chữ Hán dùng trong tiếng Nhật).
布浆洗后,用竹签挂上。(日本汉字)。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép