Bản dịch của từ 籯书囊剑 trong tiếng Việt

籯书囊剑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

籯书囊剑 (Danh từ)

yíng shū náng jiàn
01

Mang túi sách và mang kiếm: Dùng để chỉ học giả hoặc học sinh trên đường (trang phục học giả) đeo túi sách trên vai và đeo kiếm ở thắt lưng, nhấn mạnh hình ảnh thanh nhã và có võ.

负笈佩剑。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 籯书囊剑

yíng

shū

náng

jiàn

Các từ liên quan

籯笥
籯粮
籯赍橐负
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
囊中取物
囊中术
囊中物
囊中羞涩
囊书
剑仙
剑侠
剑化
籯
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【DOANH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱⺮贏
Bộ thủ:
Số nét:
26
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶丶一フ丨フ一ノフ一一丨フ一一一ノ丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép