Bản dịch của từ 籯书囊剑 trong tiếng Việt
籯书囊剑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yíng | ㄧㄥˊ | y | ing | thanh sắc |
籯书囊剑 (Danh từ)
【yíng shū náng jiàn】
01
Mang túi sách và mang kiếm: Dùng để chỉ học giả hoặc học sinh trên đường (trang phục học giả) đeo túi sách trên vai và đeo kiếm ở thắt lưng, nhấn mạnh hình ảnh thanh nhã và có võ.
负笈佩剑。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 籯书囊剑
yíng
籯
shū
书
náng
囊
jiàn
剑
Các từ liên quan
籯笥
籯粮
籯赍橐负
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
囊中取物
囊中术
囊中物
囊中羞涩
囊书
剑仙
剑侠
剑化
