Bản dịch của từ 米勒 trong tiếng Việt
米勒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǐ | ㄇㄧˇ | m | i | thanh hỏi |
米勒 (Danh từ)
【mǐ lēi】
01
Jean-François Millet (1814–1875),họa sĩ Pháp thuộc trường phái Barbizon, nổi tiếng với tranh miêu tả lao động nông dân như «Nhặt lúa», «Chuông chiều», phong cách giản dị, trữ tình.
①让·弗朗索瓦·米勒(jeanfran{{cc}}oismillet,1814-1875)。法国画家。巴比松画派代表人物。生于农家。1849年起定居巴比松村,从事耕作。作品多描绘农民的劳动生活和淳朴性格,画风质朴、凝重,富有抒情气氛。主要作品有《拾穗者》、《晚钟》、《牧羊女》等。
Ví dụ
02
Arthur Miller — nhà viết kịch Mỹ (sinh 1915),著名剧作家,《推销员之死》《全是我的儿子》等作品的作者
②阿瑟·米勒(arthurmiller,1915-)。美国剧作家。在密歇根大学学习期间开始戏剧创作。后当过卡车司机、侍者和工人。剧作有《全是我的儿子》、《推销员之死》、《炼狱》、《堕落之后》等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 米勒
mǐ
米
lēi
勒
Các từ liên quan
米兰
米兰大教堂
米制
米南宫
勒令
勒休
勒停
勒克斯
勒兵
- Bính âm:
- 【mǐ】【ㄇㄧˇ】【MỄ】
- Các biến thể:
- 𡭝, 𥞪, 侎
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 米
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
羋
䋛
濔
敉
蔝
㥝
弭
孊
脒
芈
灖
沵
糠
糦
粘
糢
类
糅
䊒
糐
糇
糁
糔
粐
忚
䦿
衣
朴
扣
巡
㐹
乭
岋
迈
爷
𠔈
米饭
厘米
米粉
玉米
糯米
米线
毫米
大米
小米
稻米
