Bản dịch của từ 米廪 trong tiếng Việt

米廪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄧˇmithanh hỏi

米廪 (Danh từ)

mí lǐn
01

Tên gọi của một ngôi trường thời Chu (ở nước Lỗ), theo truyền thuyết bắt nguồn từ thời vua Vụ Thuấn; một cơ sở giáo dục cổ (Hán-Việt: mễ lẫn).

周代鲁国的学校。相传起始于虞舜时代。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 米廪

lǐn

Các từ liên quan

米兰
米兰大教堂
米制
米勒
米南宫
廪人
廪俸
廪假
廪台
廪君
米
Bính âm:
【mǐ】【ㄇㄧˇ】【MỄ】
Các biến thể:
𡭝, 𥞪, 侎
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép