Bản dịch của từ 米达斯 trong tiếng Việt
米达斯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǐ | ㄇㄧˇ | m | i | thanh hỏi |
米达斯 (Danh từ)
【mǐ dá sī】
01
Midas (Vua Midas trong thần thoại Hy Lạp) — vị vua mê tiền, được ban quyền biến mọi vật thành vàng; sau hối hận vì con gái và đồ ăn đều biến thành vàng rồi được trả lại hình dạng ban đầu.
一译“迈达斯”。希腊神话中的弗利吉亚国王。贪恋财物,曾求神赐予点物成金的法术。酒神狄俄尼索斯满足了他的愿望。后因爱女和食物都被他手指点到而变成金子,他无法生活,又向神祈祷,才又恢复原状。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 米达斯
mǐ
米
dá
达
sī
斯
Các từ liên quan
米兰
米兰大教堂
米制
米勒
米南宫
达·芬奇
斯世
斯人独憔悴
斯养
- Bính âm:
- 【mǐ】【ㄇㄧˇ】【MỄ】
- Các biến thể:
- 𡭝, 𥞪, 侎
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 米
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
羋
䋛
濔
敉
蔝
㥝
弭
孊
脒
芈
灖
沵
糠
糦
粘
糢
类
糅
䊒
糐
糇
糁
糔
粐
忚
䦿
衣
朴
扣
巡
㐹
乭
岋
迈
爷
𠔈
米饭
厘米
米粉
玉米
糯米
米线
毫米
大米
小米
稻米
