Bản dịch của từ 米骚动 trong tiếng Việt

米骚动

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄧˇmithanh hỏi

米骚动 (Danh từ)

mǐ sāo dòng
01

Cuộc bạo động vì giá gạo (nổi dậy năm 1918 ở Nhật do giá gạo tăng vọt, quần chúng phá cửa hàng gạo, lan khắp cả nước, bị đàn áp)

1918年夏,日本因米价暴涨而引起的群众暴动。以富山县渔民的斗争为开端,不久即席卷全国。群众捣毁米店,有些地方还爆发矿工和农民暴动。斗争持续五十七天,参加者达数百万人,最后被政府镇压。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 米骚动

sāo

dòng

Các từ liên quan

米兰
米兰大教堂
米制
米勒
米南宫
骚乱
骚人
骚人体
骚人墨士
骚人墨客
动不动
动举
米
Bính âm:
【mǐ】【ㄇㄧˇ】【MỄ】
Các biến thể:
𡭝, 𥞪, 侎
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép