Bản dịch của từ 类隔 trong tiếng Việt

类隔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lèi

ㄌㄟˋleithanh huyền

类隔 (Danh từ)

lèi gé
01

Thuật ngữ âm nhạc/âm luật: cách gọi khi hai chữ bị sai khác về khẩu hình (ví dụ môi nặng/môi nhẹ hoặc đầu lưỡi/lưỡi trên) khiến âm bị chia loại — tức là 'loại cách' do ngộ nhận trong phản cổ. (Hán-Việt: 類隔切)

音韵学术语。凡反切上字与所切之字有重唇轻唇或舌头舌上之异,叫做'类隔切'。隔者隔碍之谓,二者声不同类。故名。然古人制反切,皆取'音和',如'篇,芳连切','篇'属重唇音'滂'p〔p'〕母,'芳'属轻唇音'敷'〔f'〕母。其实古无轻唇和舌上音,'篇'和'芳'都是'滂'母。唐宋人不知古音,谓之'类隔',盖出于误会。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 类隔

lèi

类
Bính âm:
【lèi】【ㄌㄟˋ】【LOẠI】
Các biến thể:
類, 𣈪, 𩔧, 类
Hình thái radical:
⿱,米,大
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép