Bản dịch của từ 粃糠 trong tiếng Việt
粃糠
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐ | ㄅㄧˇ | b | i | thanh hỏi |
粃糠 (Động từ)
【bǐ kāng】
01
Cám và trấu, những phần vụn, thừa thãi, không có giá trị; ví von những thứ nhỏ nhặt, vô dụng.
1.瘪谷和米糠。喻琐碎﹑无用之物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Khinh thường, xem nhẹ như cám trấu không giá trị
3.轻视,视为粃糠。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Cám thừa, phần bã còn lại của hạt sau khi xay xát, như bã gạo hoặc bã ngô; giống như phần cặn bã không dùng được trong quá trình chế biến.
2.犹糟粕。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 粃糠
bǐ
粃
kāng
糠
Các từ liên quan
粃僻
粃政
粃斁
粃滓
粃粺
糠市
糠星
糠核
糠油
