Bản dịch của từ 粉墨登场 trong tiếng Việt

粉墨登场

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fěn

ㄈㄣˇfenthanh hỏi

粉墨登场 (Danh từ)

fěn mò dēng chǎng
01

Người xấu cải trang để xuất hiện trên chính trường.

粉、墨:搽脸和画眉用的化妆品。原指演员化妆上台演戏。比喻坏人经过一番打扮,登上政治舞台。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 粉墨登场

fěn

dēng

chǎng

Các từ liên quan

粉丝
粉侯
粉刷
粉刺
粉剂
墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
登丁
登三
登下
登东
场人
场化
粉
Bính âm:
【fěn】【ㄈㄣˇ】【PHẤN】
Hình thái radical:
⿰,米,分
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép