Bản dịch của từ 粉壁 trong tiếng Việt
粉壁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fěn | ㄈㄣˇ | f | en | thanh hỏi |
粉壁 (Danh từ)
【fěn bì】
01
Bức tường trắng được viết các thông báo, quy định
3.引申为将法令﹑告示写在粉刷成白色的墙壁上。
Ví dụ
02
Tường dán thông cáo thời Tống Nguyên.
2.指宋元时代张贴法令﹑书写告示的墙壁。
Ví dụ
03
Tường trắng, tường màu trắng
1.指白色墙壁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 粉壁
fěn
粉
bì
壁
Các từ liên quan
粉丝
粉侯
粉刷
粉刺
粉剂
壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
- Bính âm:
- 【fěn】【ㄈㄣˇ】【PHẤN】
- Hình thái radical:
- ⿰,米,分
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 米
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㥹
黺
粪
糔
糞
䊡
䊲
粶
粕
糏
糧
籴
糰
粬
袃
疹
娣
毢
豈
秮
㛟
脏
𠉸
倀
秞
捂
粉色
粉丝
河粉
米粉
淀粉
面粉
粉红
粉碎
肠粉
汤粉
