Bản dịch của từ 粉房 trong tiếng Việt

粉房

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fěn

ㄈㄣˇfenthanh hỏi

粉房 (Danh từ)

fěn fáng
01

Xưởng chế biến bột thực phẩm như bánh phở, mì, bún.

1.亦作“粉坊”。制作粉条﹑粉皮﹑粉丝等食品的作坊。

Ví dụ
02

Nhà chứa, nơi tiếp khách (giả)

2.指妓院。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 粉房

fěn

fáng

Các từ liên quan

粉丝
粉侯
粉刷
粉刺
粉剂
房下
房东
粉
Bính âm:
【fěn】【ㄈㄣˇ】【PHẤN】
Hình thái radical:
⿰,米,分
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép