Bản dịch của từ 粉米 trong tiếng Việt
粉米
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fěn | ㄈㄣˇ | f | en | thanh hỏi |
粉米 (Danh từ)
【fén mǐ】
01
Bột phấn hoa
2.指花粉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Họa tiết hình hạt gạo màu trắng trên trang phục quý tộc cổ đại.
1.古代贵族礼服上的白色米形绣文。《书.益稷》:“日﹑月﹑星辰﹑山﹑龙﹑华虫,作会(绘);宗彝﹑藻﹑火﹑粉米﹑黼﹑黻,絺绣。”孔颖达疏引郑玄曰:“粉米,白米也。”蔡沈集传:“粉米,白米,取其养也。”一说,粉米为二物。孔传:“粉,若粟冰;米,若聚米。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 粉米
fěn
粉
mǐ
米
Các từ liên quan
粉丝
粉侯
粉刷
粉刺
粉剂
米兰
米兰大教堂
米制
米勒
米南宫
- Bính âm:
- 【fěn】【ㄈㄣˇ】【PHẤN】
- Hình thái radical:
- ⿰,米,分
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 米
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㥹
黺
粪
糔
糞
䊡
䊲
粶
粕
糏
糧
籴
糰
粬
袃
疹
娣
毢
豈
秮
㛟
脏
𠉸
倀
秞
捂
粉色
粉丝
河粉
米粉
淀粉
面粉
粉红
粉碎
肠粉
汤粉
