Bản dịch của từ 粉绵 trong tiếng Việt
粉绵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fěn | ㄈㄣˇ | f | en | thanh hỏi |
粉绵 (Danh từ)
【fěn mián】
01
Bông gòn dùng để đánh bóng gương.
1.擦镜之物。旧时以铜为镜,用绵蘸粉摩拭,使之光亮。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bông trắng như tuyết, giống như bông gòn.
2.犹白絮。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 粉绵
fěn
粉
mián
绵
Các từ liên quan
粉丝
粉侯
粉刷
粉刺
粉剂
绵上
绵丽
绵亘
绵代
绵侧理
- Bính âm:
- 【fěn】【ㄈㄣˇ】【PHẤN】
- Hình thái radical:
- ⿰,米,分
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 米
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㥹
黺
粪
糔
糞
䊡
䊲
粶
粕
糏
糧
籴
糰
粬
袃
疹
娣
毢
豈
秮
㛟
脏
𠉸
倀
秞
捂
粉色
粉丝
河粉
米粉
淀粉
面粉
粉红
粉碎
肠粉
汤粉
