Bản dịch của từ 粒选 trong tiếng Việt

粒选

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

粒选 (Danh từ)

lì xuǎn
01

Phương pháp chọn từng hạt giống: theo tiêu chuẩn chọn lọc từng hạt đầy đặn, không sâu, để đem gieo; thường áp dụng cho đậu, ngô, bông… (Hán-Việt: = lạp, ẩn nhắc 'hạt').

一种精选种子的方法。按照一定标准,逐粒选择饱满完好的种子,用于播种。适用于大豆﹑玉米﹑棉花等粒大的作物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 粒选

xuǎn

Các từ liên quan

粒子
粒子束武器
粒度
粒米束薪
粒米狼戾
选一选二
选举
选举权
选书
选事
粒
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LẠP】
Các biến thể:
𩚷, 粒
Hình thái radical:
⿰,米,立
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép