Bản dịch của từ 粗 trong tiếng Việt
粗

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cū | ㄘㄨ | c | u | thanh ngang |
粗 (Tính từ)
Thô; thô ráp
毛糙;不精致
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thô tục; chưa tinh tế; bất lịch sự
不礼貌
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dày; rậm
(长形的东西)两长边的距离大
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thô (không mịn)
颗粒较大(跟“细”相对)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ồ ồ; ồm ồm; khàn khàn (giọng nói)
(只是声音) 突然
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bất cẩn; vụng về
笨拙
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Rộng; dày; to (đường kính lớn)
宽(直径);厚的;大
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thô; thô sơ; sơ qua; sơ sài (không tỉ mỉ)
粗疏;不周密
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
粗 (Trạng từ)
Biết chút ít; sơ sơ; sơ lược (biết một chút)
略微
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
粗 (Danh từ)
Gạo lứt; ngũ cốc
糙米;没有经过精加工的粮食(跟“精”相对)
- Bính âm:
- 【cū】【ㄘㄨ】【THÔ】
- Các biến thể:
- 蔍, 麄, 麆, 麤, 𥼗, 𥼡, 𧇿, 𪋙, 𪋨, 觕, 麁, 𡔙
- Hình thái radical:
- ⿰,米,且
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 米
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
