Bản dịch của từ 粗中有细 trong tiếng Việt

粗中有细

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄨcuthanh ngang

粗中有细 (Thành ngữ)

cū zhōng yǒu xì
01

Miêu tả người ngoài nhìn có vẻ thô lỗ, cẩu thả, nhưng bên trong lại rất cẩn thận, tỉ mỉ.

形容人说话做事表面好像粗鲁、随便,实际上却是审慎、细心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 粗中有细

zhōng

yǒu

Các từ liên quan

粗丑
粗举
粗义
粗书
粗人
中丁
中上
中下
中不溜
中专
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
细不容发
细丝
细丽
细乐
细书
粗
Bính âm:
【cū】【ㄘㄨ】【THÔ】
Các biến thể:
蔍, 麄, 麆, 麤, 𥼗, 𥼡, 𧇿, 𪋙, 𪋨, 觕, 麁, 𡔙
Hình thái radical:
⿰,米,且
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép