Bản dịch của từ 粗十番 trong tiếng Việt
粗十番
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cū | ㄘㄨ | c | u | thanh ngang |
粗十番 (Danh từ)
【cū shí fān】
01
Tên một loại hợp xướng âm nhạc truyền thống, sử dụng mười loại nhạc cụ gõ phối hợp cùng nhau.
合奏乐名。纯用十种打击乐器合奏。又称素十番。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 粗十番
cū
粗
shí
十
fān
番
Các từ liên quan
粗丑
粗中有细
粗举
粗义
粗书
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
番人
- Bính âm:
- 【cū】【ㄘㄨ】【THÔ】
- Các biến thể:
- 蔍, 麄, 麆, 麤, 𥼗, 𥼡, 𧇿, 𪋙, 𪋨, 觕, 麁, 𡔙
- Hình thái radical:
- ⿰,米,且
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 米
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
麆
怚
橻
麁
麄
麤
觕
粒
䉽
糊
粬
糅
粜
粀
糠
䉺
䊒
䊈
䊩
㐢
乿
崍
掻
𠋧
蒁
偈
軡
𠊪
敐
敢
㤿
粗心
粗糙
粗鲁
粗暴
粗细
粗略
粗放
粗粮
粗俗
粗壮
