Bản dịch của từ 粗工 trong tiếng Việt

粗工

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄨcuthanh ngang

粗工 (Danh từ)

cū gōng
01

Công nhân làm công việc thô, nặng nhọc.

2.做粗活的工人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bác sĩ y học kém chất lượng.

1.医道粗疏的医生。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 粗工

gōng

Các từ liên quan

粗丑
粗中有细
粗举
粗义
粗书
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
粗
Bính âm:
【cū】【ㄘㄨ】【THÔ】
Các biến thể:
蔍, 麄, 麆, 麤, 𥼗, 𥼡, 𧇿, 𪋙, 𪋨, 觕, 麁, 𡔙
Hình thái radical:
⿰,米,且
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép