Bản dịch của từ 粗放经营 trong tiếng Việt

粗放经营

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄨcuthanh ngang

粗放经营 (Danh từ)

cū fàng jīng yíng
01

Phương thức sản xuất nông nghiệp theo kiểu thô sơ, không chú trọng vào việc chăm sóc từng cây trồng.

“集约经营”的对称。以一定量的生产资料和劳动投在较多的土地上,不讲究精耕细作的农业生产经营方式。它不是依靠增加单位土地面积上的投资来提高农产品产量、质量,而是依靠扩大种植面积的方法来增加农产品总产量。参见“经济增长方式”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 粗放经营

fàng

jīng

yíng

Các từ liên quan

粗丑
粗中有细
粗举
粗义
粗书
放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀立便成佛
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
粗
Bính âm:
【cū】【ㄘㄨ】【THÔ】
Các biến thể:
蔍, 麄, 麆, 麤, 𥼗, 𥼡, 𧇿, 𪋙, 𪋨, 觕, 麁, 𡔙
Hình thái radical:
⿰,米,且
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép