Bản dịch của từ 粗细十番 trong tiếng Việt
粗细十番
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cū | ㄘㄨ | c | u | thanh ngang |
粗细十番 (Danh từ)
【cū xì shí fān】
01
Một loại nhạc cụ hợp tấu kết hợp trống, cồng chiêng và đàn dây, bắt nguồn từ cuối thời Minh, phổ biến ở khu vực Giang Nam và hiện còn lưu hành ở Phúc Kiến, Giang Tô, Chiết Giang.
一种锣鼓与丝竹兼用的合奏乐名,起于明末,盛行江南,今仍流行于福建﹑江苏﹑浙江等地。十番即十番鼓,又称十番锣鼓,又有十不闲﹑十样锦等名称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 粗细十番
cū
粗
xì
细
shí
十
fān
番
Các từ liên quan
粗丑
粗中有细
粗举
粗义
粗书
细不容发
细丝
细丽
细乐
细书
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
番人
- Bính âm:
- 【cū】【ㄘㄨ】【THÔ】
- Các biến thể:
- 蔍, 麄, 麆, 麤, 𥼗, 𥼡, 𧇿, 𪋙, 𪋨, 觕, 麁, 𡔙
- Hình thái radical:
- ⿰,米,且
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 米
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
麆
怚
橻
麁
麄
麤
觕
粒
䉽
糊
粬
糅
粜
粀
糠
䉺
䊒
䊈
䊩
㐢
乿
崍
掻
𠋧
蒁
偈
軡
𠊪
敐
敢
㤿
粗心
粗糙
粗鲁
粗暴
粗细
粗略
粗放
粗粮
粗俗
粗壮
