Bản dịch của từ 粗腿病 trong tiếng Việt

粗腿病

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄨcuthanh ngang

粗腿病 (Danh từ)

cū tuǐ bìng
01

Bệnh chân voi

一种慢性寄生虫病病原体是丝虫,形状象白丝线,由蚊子传染到人体内症状是发热,寒战,皮肤粗糙,淋巴结肿大,阴囊、臀部或腿部往往变得非常粗大也叫血丝虫病,有的地区叫象皮病、 粗腿病、流火Xem: 〖丝虫病〗

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 粗腿病

tuǐ

bìng

粗
Bính âm:
【cū】【ㄘㄨ】【THÔ】
Các biến thể:
蔍, 麄, 麆, 麤, 𥼗, 𥼡, 𧇿, 𪋙, 𪋨, 觕, 麁, 𡔙
Hình thái radical:
⿰,米,且
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép