Bản dịch của từ 粗袍粝食 trong tiếng Việt

粗袍粝食

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄨcuthanh ngang

粗袍粝食 (Tính từ)

cū páo lì shí
01

Áo thô cơm hẩm; cuộc sống khổ cực; Áo thô, thức ăn đơn giản

粗袍指的是质地粗糙的衣服,粝食指的是简单、粗糙的食物。这个成语形容生活简朴,过着节俭的日子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 粗袍粝食

páo

shí

Các từ liên quan

粗丑
粗中有细
粗举
粗义
粗书
袍仗
袍哥
袍套
袍子
袍帔
粝米
粝粢
粝粢之食
粝粱
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
粗
Bính âm:
【cū】【ㄘㄨ】【THÔ】
Các biến thể:
蔍, 麄, 麆, 麤, 𥼗, 𥼡, 𧇿, 𪋙, 𪋨, 觕, 麁, 𡔙
Hình thái radical:
⿰,米,且
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép