Bản dịch của từ 粗谩 trong tiếng Việt
粗谩
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cū | ㄘㄨ | c | u | thanh ngang |
粗谩 (Động từ)
【cū màn】
01
Thô lỗ, cục cằn, không lịch sự, thường dùng để chỉ cách cư xử hoặc lời nói thô bạo, mất tế nhị.
1.亦作“麄谩”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Lời nói dối thô tục, nói bậy mà nhằm lừa dối người khác
2.谓诳人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 粗谩
cū
粗
mán
谩
Các từ liên quan
粗丑
粗中有细
粗举
粗义
粗书
谩上不谩下
谩不经意
谩与
谩且
谩他
- Bính âm:
- 【cū】【ㄘㄨ】【THÔ】
- Các biến thể:
- 蔍, 麄, 麆, 麤, 𥼗, 𥼡, 𧇿, 𪋙, 𪋨, 觕, 麁, 𡔙
- Hình thái radical:
- ⿰,米,且
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 米
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
麆
怚
橻
麁
麄
麤
觕
粒
䉽
糊
粬
糅
粜
粀
糠
䉺
䊒
䊈
䊩
㐢
乿
崍
掻
𠋧
蒁
偈
軡
𠊪
敐
敢
㤿
粗心
粗糙
粗鲁
粗暴
粗细
粗略
粗放
粗粮
粗俗
粗壮
