Bản dịch của từ 粘鸡 trong tiếng Việt

粘鸡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhān

ㄓㄢzhanthanh ngang

Nián

ㄋㄧㄢˊnianthanh sắc

粘鸡 (Danh từ)

zhān jī
01

Phong tục xưa: ngày mồng một tháng giêng gọi là “ngày gà”, người ta vẽ gà rồi dán (trang trí) lên cửa để đánh dấu khởi đầu, trừ tà và cầu may.

旧时礼俗:正月初一为鸡日,画鸡贴有门上,以示谨始。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 粘鸡

zhān

Các từ liên quan

粘乎乎
粘儿
粘叶
粘合
粘合剂
鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
粘
Bính âm:
【zhān】【ㄓㄢ】【NIÊM】
Các biến thể:
沾, 霑, 黏
Hình thái radical:
⿰,米,占
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép