Bản dịch của từ 粟眉 trong tiếng Việt
粟眉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sù | ㄙㄨˋ | s | u | thanh huyền |
粟眉 (Danh từ)
【sù méi】
01
Dùng phấn/黛 chấm vào chỗ khuyết của lông mày để bù đắp, nghĩa là “làm mày thành như hạt kê (nhỏ)” — cách nói văn ngôn chỉ việc tô, chấm sửa lông mày
《东观汉记.明德马皇后传》:“眉不施黛,独左眉角小缺,补之如粟。”谓以黛点补眉。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 粟眉
sù
粟
méi
眉
Các từ liên quan
粟土
粟文
粟斯
粟栗
粟特
眉下添眉
眉势
眉匠
眉南面北
- Bính âm:
- 【sù】【ㄙㄨˋ】【TÚC】
- Các biến thể:
- 栗, 𠧼, 𥟫, 𥸫, 𥹟, 𥻆, 𥾄, 䅇
- Hình thái radical:
- ⿱,覀,米
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 米
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨丨一丶ノ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埣
縮
𠈇
觫
溸
樎
蹜
㑛
䌚
骕
愬
憟
粜
䊬
糁
籸
类
䊡
粉
䉺
糥
粫
䊊
糓
殕
搔
嵋
㴑
竤
粥
揗
属
趂
䂰
頇
測
罂粟
粟米
粟子
包粟
菽粟
粟裕
苞粟
起粟
脱粟
金粟
